Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出落
出落
xuất lạc
lớn lên (trở nên xinh đẹp hơn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lớn lên (trở nên xinh đẹp hơn)
- 。
Cô ấy ngày càng trở nên xinh đẹp hơn.
- 貳动động từ
lớn lên trở nên (xinh đẹp/trưởng thành); ngày càng ra dáng
- 。
Cô ấy càng ngày càng trở nên xinh đẹp.
- 參动động từ
lớn lên trông xinh đẹp ra; trổ mã
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
出落
Phồn thể出
xuất lạc
lớn lên (trở nên xinh đẹp hơn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lớn lên (trở nên xinh đẹp hơn)
- 。
Cô ấy ngày càng trở nên xinh đẹp hơn.
- 貳动động từ
lớn lên trở nên (xinh đẹp/trưởng thành); ngày càng ra dáng
- 。
Cô ấy càng ngày càng trở nên xinh đẹp.
- 參动động từ
lớn lên trông xinh đẹp ra; trổ mã
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾