出落

出落
chūluò
xuất lạc

lớn lên (trở nên xinh đẹp hơn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lớn lên (trở nên xinh đẹp hơn)

    • Cô ấy ngày càng trở nên xinh đẹp hơn.

  2. động từ

    lớn lên trở nên (xinh đẹp/trưởng thành); ngày càng ra dáng

    • Cô ấy càng ngày càng trở nên xinh đẹp.

  3. động từ

    lớn lên trông xinh đẹp ra; trổ mã

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.