Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出菜
出菜
xuất thái
(nhà hàng) mang món ăn ra cho khách; phục vụ món ăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(nhà hàng) mang món ăn ra cho khách; phục vụ món ăn
- ,?
Người phục vụ, có thể mang món ăn ra chưa?
- 貳动động từ
dọn món; phục vụ món ăn
- ,?
Người phục vụ, có thể dọn món chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
出菜
Phồn thể出
xuất thái
(nhà hàng) mang món ăn ra cho khách; phục vụ món ăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(nhà hàng) mang món ăn ra cho khách; phục vụ món ăn
- ,?
Người phục vụ, có thể mang món ăn ra chưa?
- 貳动động từ
dọn món; phục vụ món ăn
- ,?
Người phục vụ, có thể dọn món chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾