出菜

出菜
chūcài
xuất thái

(nhà hàng) mang món ăn ra cho khách; phục vụ món ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (nhà hàng) mang món ăn ra cho khách; phục vụ món ăn

    • Người phục vụ, có thể mang món ăn ra chưa?

  2. động từ

    dọn món; phục vụ món ăn

    • Người phục vụ, có thể dọn món chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.