出苗

出苗
chūmiáo
xuất miêu

nảy mầm; mọc mầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy mầm; mọc mầm

    • Hạt giống đã nảy mầm rồi.

  2. động từ

    nảy mầm; mọc mầm (của cây con)

    • Ngô đã nảy mầm.

  3. động từ

    nảy mầm; mọc mầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.