Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出脱
bán được; thanh lý
NGHĨA
- 壹动động từ
bán được; thanh lý
- 。
Anh ấy đã bán chiếc xe cũ.
- 貳动động từ
bán đi; thanh lý; thoát khỏi
- 。
Anh ấy đã bán hết đồ nội thất cũ.
- 參动động từ
bán được; thanh lý (tài sản)
- 。
Anh ấy muốn bán căn nhà đi.
- 肆动động từ
bào chữa; thoái thác (để thoát tội)
- 。
Anh ấy luôn muốn tìm cách thoát tội.
- 伍动động từ
thoát khỏi; giải thoát (khỏi rắc rối); bán được (hàng)
- 。
Anh ấy đã thoát khỏi tình cảnh khó khăn.
- 陸动động từ
biện hộ; minh oan; thoát khỏi
- 。
Anh ấy đã tự minh oan cho mình.
- 柒动động từ
trở nên xinh xắn hơn (khi lớn lên); thoát nợ; giải quyết xong
- 。
Cô ấy ngày càng trở nên xinh đẹp hơn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
bán được; thanh lý
NGHĨA
- 壹动động từ
bán được; thanh lý
- 。
Anh ấy đã bán chiếc xe cũ.
- 貳动động từ
bán đi; thanh lý; thoát khỏi
- 。
Anh ấy đã bán hết đồ nội thất cũ.
- 參动động từ
bán được; thanh lý (tài sản)
- 。
Anh ấy muốn bán căn nhà đi.
- 肆动động từ
bào chữa; thoái thác (để thoát tội)
- 。
Anh ấy luôn muốn tìm cách thoát tội.
- 伍动động từ
thoát khỏi; giải thoát (khỏi rắc rối); bán được (hàng)
- 。
Anh ấy đã thoát khỏi tình cảnh khó khăn.
- 陸动động từ
biện hộ; minh oan; thoát khỏi
- 。
Anh ấy đã tự minh oan cho mình.
- 柒动động từ
trở nên xinh xắn hơn (khi lớn lên); thoát nợ; giải quyết xong
- 。
Cô ấy ngày càng trở nên xinh đẹp hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾