出缺

出缺
chūquē
xuất khuyết

bị bỏ trống; trở nên khuyết vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị bỏ trống; trở nên khuyết vị

    • Vị trí này đã bị bỏ trống.

  2. động từ

    chỗ trống (chức vụ cao cấp); vị trí khuyết

    • Công ty có vị trí trống, anh ấy có cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.