出继

出继
chū
xuất kế

được nhận làm con nuôi thừa kế; xuất kế (được nhận sang gia đình khác làm người thừa tự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được nhận làm con nuôi thừa kế; xuất kế (được nhận sang gia đình khác làm người thừa tự)

    • Anh ấy được nhận làm con nuôi của chú mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.