出殡

出殡
chūbìn
xuất tấn

đưa đám tang; tổ chức lễ đưa tang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đưa đám tang; tổ chức lễ đưa tang

    • Họ tổ chức tang lễ cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.