出月

出月
chūyuè
xuất nguyệt

tháng sau; tháng tới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng sau; tháng tới

    • Tháng tới tôi định đi Bắc Kinh.

  2. động từ

    sau tháng này; cuối tháng; ra tháng

    • Cô ấy đã hết thời gian ở cữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.