出操

出操
chūcāo
xuất thao

ra sân tập; tập thể dục buổi sáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra sân tập; tập thể dục buổi sáng

    • Chúng tôi tập thể dục mỗi sáng.

  2. động từ

    tập thể dục; rèn luyện thân thể

  3. động từ

    ra ngoài tập thể dục; tập hợp ra sân tập

    • Chúng tôi tập thể dục ngoài trời mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.