出山

出山
chūshān
xuất sơn

rời ẩn cư; ra gánh vác việc đời

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời ẩn cư; ra gánh vác việc đời

    • Anh ấy đã xuất sơn rồi.

  2. động từ

    ra giúp đời; xuất sơn (ra làm quan sau khi ở ẩn)

    • Anh ấy ra làm huyện trưởng.

  3. động từ

    ra gánh vác việc lớn; xuất sơn (ra nhận chức vụ lãnh đạo)

    • Anh ấy đã xuất sơn rồi, bây giờ là tổng giám đốc công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.