Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出山
出山
xuất sơn
rời ẩn cư; ra gánh vác việc đời
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rời ẩn cư; ra gánh vác việc đời
- 。
Anh ấy đã xuất sơn rồi.
- 貳动động từ
ra giúp đời; xuất sơn (ra làm quan sau khi ở ẩn)
- 。
Anh ấy ra làm huyện trưởng.
- 參动động từ
ra gánh vác việc lớn; xuất sơn (ra nhận chức vụ lãnh đạo)
- ,。
Anh ấy đã xuất sơn rồi, bây giờ là tổng giám đốc công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
出山
Phồn thể出
xuất sơn
rời ẩn cư; ra gánh vác việc đời
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rời ẩn cư; ra gánh vác việc đời
- 。
Anh ấy đã xuất sơn rồi.
- 貳动động từ
ra giúp đời; xuất sơn (ra làm quan sau khi ở ẩn)
- 。
Anh ấy ra làm huyện trưởng.
- 參动động từ
ra gánh vác việc lớn; xuất sơn (ra nhận chức vụ lãnh đạo)
- ,。
Anh ấy đã xuất sơn rồi, bây giờ là tổng giám đốc công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾