出奔

出奔
chūbēn
xuất bôn

chạy trốn; bỏ trốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn; bỏ trốn

    • Anh ấy đã bỏ trốn.

  2. động từ

    chạy trốn lưu vong; xuất bôn

    • Anh ấy trốn sang nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.