出奇
出奇
xuất kỳ
khác thường; lạ thường
3 nghĩa#20400
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác thường; lạ thường
- 。
Ý tưởng này rất lạ.
- 貳形tính từ
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
- 。
Ý tưởng này thật phi thường.
- 參形tính từ
xuất sắc; (dùng trong câu phủ định/cảm thán) tệ lắm; không xong rồi
- 。
Kết quả này tốt một cách bất ngờ.
Đang tải…
出奇
Phồn thể出
xuất kỳ
khác thường; lạ thường
3 nghĩa#20400
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác thường; lạ thường
- 。
Ý tưởng này rất lạ.
- 貳形tính từ
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
- 。
Ý tưởng này thật phi thường.
- 參形tính từ
xuất sắc; (dùng trong câu phủ định/cảm thán) tệ lắm; không xong rồi
- 。
Kết quả này tốt một cách bất ngờ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.