凹雕

凹雕
āodiāo
ao điêu

chạm khắc lõm; khắc chìm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm khắc lõm; khắc chìm

    • Anh ấy thích khắc gỗ.

  2. động từ

    chạm khắc lõm; điêu khắc chìm (intaglio)

    • Khúc gỗ này có thể chạm khắc lõm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.