凹纹

凹纹
āowén
ao văn

vân lõm; rãnh khắc chìm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vân lõm; rãnh khắc chìm

    • Cái rãnh này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.