凹痕

凹痕
āohén
ao ngân

vết lõm; vết lún

4 nghĩa#38460
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết lõm; vết lún

    • Trên xe có một vết lõm.

  2. danh từ

    vết lõm; vết lún

  3. danh từ

    vết lõm; vết lúm

    • Thân xe có vết lõm.

  4. danh từ

    rãnh; lõm; khía

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.