凹洞

凹洞
āodòng
ao động

hốc; lỗ hổng; hõm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    • Trên bức tường này có một cái lỗ hổng.

  2. danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    • Chỗ này có một cái hố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.