- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
đừng tiếc
đừng tiếc
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; lõm; khía
Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; rãnh lõm
Trên tấm gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; khe lõm
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
đừng tiếc
đừng tiếc
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; lõm; khía
Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; rãnh lõm
Trên tấm gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; khe lõm
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.