凹槽

凹槽
āocáo
ao tào

đừng tiếc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đừng tiếc

    • Cái rãnh này rất sâu.

  2. danh từ

    rãnh; lõm; khía

    • Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.

  3. danh từ

    rãnh; rãnh lõm

    • Trên tấm gỗ này có một cái rãnh.

  4. danh từ

    rãnh; khe lõm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.