凹坑

凹坑
āokēng
ao khanh

hố lõm; vết lõm; hố trũng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố lõm; vết lõm; hố trũng

    • Trên con đường này có rất nhiều ổ gà.

  2. danh từ

    hố; hố lõm; miệng hố

    • Bề mặt mặt trăng có rất nhiều hố thiên thạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.