凹凸性

凹凸性
āoxìng
ao đột tính

tính lồi lõm; tính lõm lồi (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính lồi lõm; tính lõm lồi (toán học)

    • Tính lồi lõm của hàm số này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.