凸边

凸边
biān
đột biên

vành; gờ nổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vành; gờ nổi

    • Cái vành bát này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    mép lồi; cạnh lồi

    • Cái đĩa này có một cạnh lồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.