Tới nội dung chính

凸轮

凸轮
tūlún
đột luân

cam (cơ khí)

1 nghĩa#29256
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cam (cơ khí)

    • 。

      Cam của cái máy này bị hỏng rồi.

凸
tū
đột
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu