凸轮

凸轮
lún
đột luân

cam (cơ khí)

1 nghĩa#29256
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cam (cơ khí)

    • Cam của cái máy này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.