凸起

凸起
đột khởi

nhô lên; lồi ra; phần lồi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhô lên; lồi ra; phần lồi

    • Chỗ này hơi lồi lên.

  2. động từ

    nhô lên; lồi ra

    • Chỗ này hơi lồi lên.

  3. nhô ra; lồi ra

  4. động từ

    nhô lên; lồi ra; phần lồi

    • Mắt anh ấy lồi ra.

  5. động từ

    phồng lên; lồi lên; nhô lên

    • Mặt đất nhô lên một khối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.