凸现

凸现
xiàn
đột hiện

nổi bật; nổi lên; hiện rõ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật; nổi lên; hiện rõ

    • Tài năng của anh ấy đã nổi bật lên.

  2. động từ

    nổi bật; hiện rõ

  3. động từ

    nhô ra; lồi ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.