凸槌

凸槌
chuí
đột chuỳ

(lóng) làm hỏng; làm rối tung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) làm hỏng; làm rối tung

    • Hôm nay anh ấy lại làm hỏng việc rồi.

  2. động từ

    làm hỏng; làm vỡ chuyện (khẩu)

    • Anh ấy luôn làm hỏng việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))HỘI Ý

凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.