Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶嫌
凶嫌
hung hiềm
nghi phạm trong vụ án bạo lực; nghi can giết người (hoặc tấn công)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi phạm trong vụ án bạo lực; nghi can giết người (hoặc tấn công)
- 。
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)HÌNH THANH
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
凶嫌
Phồn thể兇嫌
hung hiềm
nghi phạm trong vụ án bạo lực; nghi can giết người (hoặc tấn công)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi phạm trong vụ án bạo lực; nghi can giết người (hoặc tấn công)
- 。
Cảnh sát đang truy bắt nghi phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾