凳子

凳子
dèngzi
đắng tử

ghế đẩu; ghế đòn (không có tựa)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17496
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế đẩu; ghế đòn (không có tựa)

    • Xin hãy mang cái ghế đẩu lại đây.

  2. danh từ

    ghế đẩu; ghế đòn; đôn ngồi

    • Mời ngồi lên chiếc ghế đẩu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.