凯撒

凯撒
Kǎi
khải tản

Khải Tản (tên riêng: Caesar hoặc Kaiser)

1 nghĩa#5991
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khải Tản (tên riêng: Caesar hoặc Kaiser)

    古代罗马帝国的皇帝或统治者的称号gǔdài Luóma dìguó de huángdì huò tǒngzhìzhě de chēnghào

    • Caesar là một vị tướng La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.