凯彻

凯彻
Kǎichè
khải triệt

Caesar (tên người); Khải Tản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. Caesar (tên người); Khải Tản(kế thừa)

  2. danh từ

    Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)(kế thừa)

    • Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.

  3. danh từ

    Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng(kế thừa)

    • Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.