/
凯彻
凯彻
khải triệt
Caesar (tên người); Khải Tản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Caesar (tên người); Khải Tản(kế thừa)
- 貳名danh từ
Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)(kế thừa)
- 。
Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
- 參名danh từ
Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng(kế thừa)
- 。
Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凯彻
Phồn thể凱徹
khải triệt
Caesar (tên người); Khải Tản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Caesar (tên người); Khải Tản(kế thừa)
- 貳名danh từ
Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)(kế thừa)
- 。
Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
- 參名danh từ
Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng(kế thừa)
- 。
Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢