Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
凯利
凯利
khải lợi
Khải Lợi
1 nghĩa#6997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khải Lợi
中人的名字,英文名Kelly的中文音译rén de míngzi, yīngwén míng Kelly de zhōngwén yīnyì
- 。
Kelly là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凯利
Phồn thể凱利
khải lợi
Khải Lợi
1 nghĩa#6997
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khải Lợi
中人的名字,英文名Kelly的中文音译rén de míngzi, yīngwén míng Kelly de zhōngwén yīnyì
- 。
Kelly là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢