凭着

凭着
píngzhe
bằng trước

dựa vào; nhờ vào; căn cứ vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21115
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dựa vào; nhờ vào; căn cứ vào

    • Anh ấy đã thành công nhờ sự nỗ lực.

  2. giới từ

    dựa trên; căn cứ vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.