凭眺

凭眺
píngtiào
bằng thiếu

tựa vào đó mà nhìn xa; đứng tựa nhìn ra xa (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tựa vào đó mà nhìn xa; đứng tựa nhìn ra xa (văn)

    • Anh ấy tựa vào và nhìn ra xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.