凤梨

凤梨
fèng
phượng lê

dứa; thơm; khóm

1 nghĩa#33292
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dứa; thơm; khóm

    • Tôi thích ăn dứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.