Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡得瓦力
凡得瓦力
phàm đắc ngoã lực
lực Van der Waals (vật lý phân tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực Van der Waals (vật lý phân tử)
- 。
Lực Van der Waals là một loại lực tương tác yếu giữa các phân tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凡得瓦力
Phồn thể凡
phàm đắc ngoã lực
lực Van der Waals (vật lý phân tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực Van der Waals (vật lý phân tử)
- 。
Lực Van der Waals là một loại lực tương tác yếu giữa các phân tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢