凡尔丁

凡尔丁
fáněrdīng
phàm nhĩ đinh

vải len mỏng, cứng và mịn (vải faneldin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải len mỏng, cứng và mịn (vải faneldin)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.