凡响

凡响
fánxiǎng
phàm hưởng

âm thanh bình thường; tiếng tầm thường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm thanh bình thường; tiếng tầm thường

    • Bài hát này không phải là một giai điệu bình thường.

  2. danh từ

    âm thanh bình thường; tiếng nhạc thường

    • Bài hát này thật phi thường.

  3. danh từ

    âm thanh bình thường; tiếng vang tầm thường

    • Giọng hát của anh ấy thật phi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.