Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡响
凡响
phàm hưởng
âm thanh bình thường; tiếng tầm thường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh bình thường; tiếng tầm thường
- 。
Bài hát này không phải là một giai điệu bình thường.
- 貳名danh từ
âm thanh bình thường; tiếng nhạc thường
- 。
Bài hát này thật phi thường.
- 參名danh từ
âm thanh bình thường; tiếng vang tầm thường
- 。
Giọng hát của anh ấy thật phi thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
凡响
Phồn thể凡響
phàm hưởng
âm thanh bình thường; tiếng tầm thường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh bình thường; tiếng tầm thường
- 。
Bài hát này không phải là một giai điệu bình thường.
- 貳名danh từ
âm thanh bình thường; tiếng nhạc thường
- 。
Bài hát này thật phi thường.
- 參名danh từ
âm thanh bình thường; tiếng vang tầm thường
- 。
Giọng hát của anh ấy thật phi thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢