Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡俗
凡俗
phàm tục
phàm tục; trần tục; thế tục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phàm tục; trần tục; thế tục
- 。
Anh ấy là một người phàm tục.
- 貳形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống bình thường.
- 參
bình thường; tầm thường; phàm tục
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
凡俗
Phồn thể凡
phàm tục
phàm tục; trần tục; thế tục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phàm tục; trần tục; thế tục
- 。
Anh ấy là một người phàm tục.
- 貳形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống bình thường.
- 參
bình thường; tầm thường; phàm tục
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢