凡俗

凡俗
fán
phàm tục

phàm tục; trần tục; thế tục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phàm tục; trần tục; thế tục

    • Anh ấy là một người phàm tục.

  2. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Anh ấy sống một cuộc sống bình thường.

  3. bình thường; tầm thường; phàm tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.