几微

几微
wēi
cơ vi

nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    • Một tia hy vọng nhỏ nhoi.

  2. tính từ

    vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi

    • Những thay đổi nhỏ nhất cũng có thể dẫn đến những tác động lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.