Tới nội dung chính

凅

凅
gù
⼎bộ băng · 10 nét

khô cạn; cạn kiệt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khô cạn; cạn kiệt

    • 。

      Nước sông đã cạn rồi.

  2. 貳形tính từ

    khô; cạn; khan

    • 。

      Cái giếng này đã khô rồi.

  3. 參形tính từ

    cạn kiệt; khô cạn

  4. 肆形tính từ

    mệt mỏi

    • 。

      Anh ấy trông rất mệt mỏi.

凅
gù
BỘ THỦ⼎
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu