/
凅
凅
⼎bộ băng · 10 nét
khô cạn; cạn kiệt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khô cạn; cạn kiệt
- 。
Nước sông đã cạn rồi.
- 貳形tính từ
khô; cạn; khan
- 。
Cái giếng này đã khô rồi.
- 參形tính từ
cạn kiệt; khô cạn
- 肆形tính từ
mệt mỏi
- 。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
凅
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khô cạn; cạn kiệt
- 。
Nước sông đã cạn rồi.
- 貳形tính từ
khô; cạn; khan
- 。
Cái giếng này đã khô rồi.
- 參形tính từ
cạn kiệt; khô cạn
- 肆形tính từ
mệt mỏi
- 。
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định