冤苦

冤苦
yuān
oan khổ

oan khổ; nỗi oan ức đau khổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oan khổ; nỗi oan ức đau khổ

    • Anh ấy đã đối xử bất công với rất nhiều người.

  2. danh từ

    oan khổ; nỗi đau oan ức

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy oan khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.