冤种

冤种
yuānzhǒng
oan chủng

(lóng) kẻ ngốc; người bị lừa; con mồi (thường dùng hài hước hoặc tự chế giễu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ ngốc; người bị lừa; con mồi (thường dùng hài hước hoặc tự chế giễu)

    • Anh ấy đúng là một kẻ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.