冤气

冤气
yuān
oan khí

nỗi oan ức; uất ức vì bị đối xử bất công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi oan ức; uất ức vì bị đối xử bất công

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy oán khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.