冤死

冤死
yuān
oan tử

chết oan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết oan

    • Anh ấy chết oan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.