冤抑

冤抑
yuān
oan ức

bị oan ức; chịu oan khuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị oan ức; chịu oan khuất

    • Anh ấy bị kết án một cách oan ức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.