Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤业
冤业
oan nghiệp
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
- 。
Anh ấy đã tạo ra rất nhiều oan nghiệp.
- 貳名danh từ
oan nghiệt; mối thù oán dẫn đến nghiệp chướng
- 。
Oan nghiệp là nhân quả của kiếp trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冤业
Phồn thể冤業
oan nghiệp
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
- 。
Anh ấy đã tạo ra rất nhiều oan nghiệp.
- 貳名danh từ
oan nghiệt; mối thù oán dẫn đến nghiệp chướng
- 。
Oan nghiệp là nhân quả của kiếp trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]