冤业

冤业
yuān
oan nghiệp

nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)

    • Anh ấy đã tạo ra rất nhiều oan nghiệp.

  2. danh từ

    oan nghiệt; mối thù oán dẫn đến nghiệp chướng

    • Oan nghiệp là nhân quả của kiếp trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.