Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
冠礼
冠礼
quán lễ
lễ đội mũ (nghi lễ trưởng thành của Nho giáo dành cho nam giới, thực hiện khi đủ 20 tuổi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ đội mũ (nghi lễ trưởng thành của Nho giáo dành cho nam giới, thực hiện khi đủ 20 tuổi)
- 。
Quán lễ là nghi thức trưởng thành thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冠礼
Phồn thể冠禮
quán lễ
lễ đội mũ (nghi lễ trưởng thành của Nho giáo dành cho nam giới, thực hiện khi đủ 20 tuổi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ đội mũ (nghi lễ trưởng thành của Nho giáo dành cho nam giới, thực hiện khi đủ 20 tuổi)
- 。
Quán lễ là nghi thức trưởng thành thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]