农膜

农膜
nóng
nông mạc

màng phủ nông nghiệp (nhựa dùng để phủ đất hoặc che phủ nhà kính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng phủ nông nghiệp (nhựa dùng để phủ đất hoặc che phủ nhà kính)

    • Màng nông nghiệp có thể giúp cây trồng phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.