农耕

农耕
nónggēng
nông canh

canh tác; làm ruộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh tác; làm ruộng

    • Nông nghiệp là một trong những hoạt động lâu đời nhất của loài người.

  2. danh từ

    nông nghiệp

    • Nông nghiệp là nền tảng của văn minh nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.