Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
冗笔
冗笔
nhũng bút
chữ viết thừa; lời lẽ rườm rà (trong văn bản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ viết thừa; lời lẽ rườm rà (trong văn bản)
- 。
Bài viết này có rất nhiều từ thừa.
- 貳名danh từ
nét thừa; nét bút dư thừa (trong thư pháp)
- 。
Bức tranh này có một vài nét thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冗笔
Phồn thể冗筆
nhũng bút
chữ viết thừa; lời lẽ rườm rà (trong văn bản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ viết thừa; lời lẽ rườm rà (trong văn bản)
- 。
Bài viết này có rất nhiều từ thừa.
- 貳名danh từ
nét thừa; nét bút dư thừa (trong thư pháp)
- 。
Bức tranh này có một vài nét thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]