冗笔

冗笔
rǒng
nhũng bút

chữ viết thừa; lời lẽ rườm rà (trong văn bản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ viết thừa; lời lẽ rườm rà (trong văn bản)

    • Bài viết này có rất nhiều từ thừa.

  2. danh từ

    nét thừa; nét bút dư thừa (trong thư pháp)

    • Bức tranh này có một vài nét thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.