Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
冗散
冗散
nhũng tản
(văn) nhàn rỗi; thất nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) nhàn rỗi; thất nghiệp
- 貳形tính từ
(văn) lan man dài dòng; rườm rà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冗散
Phồn thể冗
nhũng tản
(văn) nhàn rỗi; thất nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) nhàn rỗi; thất nghiệp
- 貳形tính từ
(văn) lan man dài dòng; rườm rà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]