内窥镜

内窥镜
nèikuījìng
nội khuy kính

nội soi kính; ống nội soi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nội soi kính; ống nội soi

    • Bác sĩ đã dùng nội soi để kiểm tra dạ dày của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.